Địa chỉ: 702/59A Lê Đức Thọ, Phường 15, Quận Gò Vấp, Tp.HCM

Điện Thoại : (028) 22 155 026 -(028) 22 155 802 - Hotline 0909 588 116

0909 588 116
Máy lạnh Daikin
Máy lạnh Panasonic
Máy lạnh Mitsubishi Heavy
Máy lạnh LG
Máy lạnh Sharp
Máy lạnh Toshiba
Máy lạnh Casper
Máy lạnh Mitsubishi Electric
Máy lạnh Nagakawa
Máy lạnh Reetech
Máy lạnh Aikibi
Máy lạnh Midea
Máy lạnh Funiki
Máy lạnh Samsung
Máy lạnh Aqua
Máy lạnh Carrier
Máy lạnh Hitachi
Máy lạnh Sumikura
May lạnh Yamato
Máy lạnh General
Máy lạnh Gree
Máy lạnh Yuiki
Máy lạnh Chigo
Máy lạnh Elextrolux
Máy lạnh York
Máy lạnh giấu trần nối ống gió Daikin FDMNQ42MV1(4.5hp) Ga R410a
Máy lạnh giấu trần nối ống gió Daikin FDMNQ42MV1(4.5hp) Ga R410a

Máy lạnh giấu trần nối ống gió Daikin FDMNQ42MV1(4.5hp) Ga R410a

Giá: 35.300.000đ

Tình trạng: còn hàng Thương hiệu: Máy lạnh Daikin

Thi công lắp đặt với các linh kiện tốt nhất như: Ống đồng cao cấp Thái lan, dây điện CADIVI, và đội ngũ kỹ thuật chuyên lắp đặt máy lạnh.

 Liên hệ  0909 400 608 Mr Việt để tư vấn khảo sát cụ thể. 

Liên hệ mua hàng : 0909 588 116 Ms Hiền
(Mở cửa từ 08-17h cả T7, CN)
Bảo hành
02 năm thân máy
05 năm máy nén
Công suất
Máy lạnh4.5 HP
(4.5 ngựa )
Loại máy
Máy lạnh không inverter
Sử dụng
Gas R410a

Xuất xứ : Thương hiệu : Nhật - Sản xuất tại : Thái Lan

  26 30 36 42 48
Tên Model Dàn lạnh FDMNQ26MV1 FDMNQ30MV1 FDMNQ36MV1 FDMNQ42MV1 FDMNQ48MV1
Dàn nóng V1 RNQ26MV1 RNQ30MV1 RNQ36MV1 - -
Y1 RNQ26MY1 RNQ30MY1 RNQ36MY1 RNQ42MY1 RNQ48MY1
Công suất làm lạnh*1,2 kW 7.6 8.8 10.6 12.3 14.1
Btu/h 26,000 30,000 36,000 42,000 48,000
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh*1 kW 2.62 3.03 3.53 4.49 5.56
COP [tooltip] W/W 2.90 2.90 3.00 2.74 2.54
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Thấp) 
(220 V)*3
dB(A) 42/38 44/36 45/37 46/37
Kích thước 
(Cao x Rộng x Dày)
mm 305 x 1,350 x 680 305 x 1,550 x 680
Dàn nóng Độ ồn*3,4 dB(A) 54 55 54 56 58
Kích thước 
(Cao x Rộng x Dày)
mm 735 x 825 x 300 990 x 940 x 320 1,345 x 900 x 320
  • Lưu ý:
    • *1Công suất làm lạnh danh định dựa trên các điều kiện sau: nhiệt độ phòng 27°CDB, 19.0°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB và chiều dài đường ống tương đương 7.5 m (nằm ngang).
    • *2Công suất là giá trị thực, đã khấu trừ nhiệt từ các động cơ quạt dàn lạnh.
    • *3Giá trị quy đổi phòng không dội âm, đo theo thông số và tiêu chuẩn JIS. Giá trị có thể thay đổi trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.
    • *4Trong trường hợp của MV1: 220V, MY1: 380V.
Sản phẩm cùng loại